Dịch học JP TokyoGiáo trình hệ thống

Mục lục · Phần 4

Can, Chi, nạp âm

Phần 4 · Can Chi – Ngũ hành

5 chương · 27 bài · khoảng 5,6 giờ

Phần này dành cho học viên. Bạn vẫn xem được mục lục và tên từng bài. Xem khoá học →

Chương 4.1 Ngũ phương và Thiên Can

4.1.1Ngũ phương – ngũ hành 5 phương; 10 phương chính vị 12′4.1.2Vượng – Tướng – Hưu – Tù – Tử theo mùa bổ sung nền12′4.1.310 Thiên Can 15′4.1.4Số của Can (các hệ số gán cho 10 Can) 12′4.1.5Tam thiên khai thái; ba đồ bản Tiên thiên 12′

Chương 4.2 Ngũ âm, Địa Chi, Hoa giáp

4.2.1Ngũ âm (Cung – Thương – Giốc – Chuỷ – Vũ) 15′4.2.212 Địa Chi 15′4.2.3Nhóm Chi: Tứ chính, Tứ sinh, Tứ mộ bổ sung nền10′4.2.4Lục thập Hoa giáp; Lục dương – Lục âm 12′4.2.5Vòng Kim → Hoả → Mộc → Thuỷ → Thổ (thứ tự tích âm, nạp âm) 12′

Chương 4.3 Hợp hoá và các quan hệ Can Chi

4.3.1Thiên Can ngũ hợp, hợp hoá; hoá khí hiện ở Thìn 12′4.3.2Ngũ vận – Lục khí; hoá khí 15′4.3.3Các cách phân cặp Can, Chi; quan hệ khắc – phá – xung – sinh giữa các Can 10′4.3.4Thập thần: Tài, Quan, Ấn, Thực Thương, Tỷ Kiếp (và cách JP gọi khác) bổ sung nền15′4.3.5Tam hợp cục (Tứ đại cục); Tam sinh ở 4 góc Duy 12′4.3.6Thể – Cục – Hoá của 10 Can 12′4.3.7Lục hợp, xung, hình, hại (quan hệ Địa Chi) 12′

Chương 4.4 Vòng Trường sinh

4.4.1Thập nhị trường sinh; bảng 4 cục 15′4.4.25 Trường sinh cục của JP; âm tử dương sinh; Thổ đặt ở đâu 12′4.4.3Tứ tuyệt; tứ âm tuyệt; tuyệt xứ phùng sinh 10′4.4.4Lộc – Mã – Quý nhân; Tam thiên lộc 12′

Chương 4.5 Nạp âm

4.5.1Nạp âm (nguyên lý): tích âm – nạp âm; Thái Huyền số 15′4.5.2Pháp âm Đại Uy Nỗ (nạp âm tiểu thành – đại thành) 10′4.5.3Nạp âm theo giới (hệ A → hệ B hoán vị) 15′4.5.4Vận 20 năm (tiến 10 + lùi 10); Số tận 10′4.5.5Số lượng tử (hệ số riêng của JP) chuyên đề10′4.5.6Âm dương lượng tử; thất cấp phù đồ chuyên đề10′