Dịch học JP TokyoGiáo trình hệ thống

Mục lục · Phần 6

Lịch Kim Cang Can Chi

Phần 6 · Lịch – Thời gian

4 chương · 15 bài · khoảng 3,1 giờ

Phần này dành cho học viên. Bạn vẫn xem được mục lục và tên từng bài. Xem khoá học →

Chương 6.1 Lịch Kim Cang Can Chi

6.1.1"Can Chi là Tiết khí"; chữ Kinh là kinh độ thiên cầu 10′6.1.2Lịch Can Chi của JP ("Kim Cang Can Chi lịch") 25′6.1.3Âm lịch thông dụng (lịch vạn niên) và quy đổi sang lịch Kim Cang Can Chi bổ sung nền20′6.1.4Ngũ Tý độn → Ngũ Hổ độn 10′

Chương 6.2 Tam nguyên cửu vận

6.2.1Tam nguyên cửu vận; Đại vận 180 năm 15′6.2.2Thời gian cung Đoài; Nguyên thần Tam Bích 540 năm; âm Tinh Tam Bích 30 năm 10′6.2.3Nhị nguyên: Nhị nguyên Bát vận (năm) và Nhị nguyên 180 ngày 10′6.2.4Bảng tuần Giáp phi tinh 180 năm; cung thủ tuần 10′6.2.5Bát tiết ↔ số Lạc Thư; Bát tiết Tam kỳ 10′

Chương 6.3 Chu kỳ vận lớn

6.3.1Chu kỳ vận lớn: Thái Ất 72 năm, Kỷ nguyên Tý 120 năm, 5 kỳ × 120 năm 15′6.3.2Môn Thái Ất (khái quát) bổ sung nền10′6.3.3"Kỷ ngưu canh điền, kỷ long trị thuỷ, kỷ nhân phân bính" 10′

Chương 6.4 Tháng và ngày

6.4.1Nguyệt Kiến – Nguyệt tướng – Nguyệt Yếm; Quý đăng thiên môn 10′6.4.2Môn Lục Nhâm (khái quát) bổ sung nền10′6.4.312 Trực; ngũ hành 12 Trực; Trực của người 10′