Dịch học JP TokyoGiáo trình hệ thống

Mục lục · Phần 7

24 sơn, long mạch

Phần 7 · Không gian – Phong thuỷ

6 chương · 21 bài · khoảng 3,8 giờ

Phần này dành cho học viên. Bạn vẫn xem được mục lục và tên từng bài. Xem khoá học →

Chương 7.1 24 Sơn

7.1.124 Sơn; lục tứ tượng; ngũ hành Hồng Phạm 10′7.1.2La bàn và phân kim: dụng cụ đo toạ – hướng bổ sung nền15′

Chương 7.2 28 Tú trên mặt đất (chuyên đề)

7.2.1Bàn 28 Tú cố định trên 24 sơn; 4 Duy giữ 2 Tú chuyên đề10′7.2.2Chuỗi 28 Tú → Ngũ tinh → 24 sơn → 72 Long chuyên đề10′7.2.3"Phong Thuỷ": nguồn gốc tên gọi (6 cách giải của JP) chuyên đề10′7.2.472 Long; 72 tiểu cung 10′7.2.5Không – Thời (Can Chi thời gian ≠ Can Chi không gian); Tuần và Triệt 10′

Chương 7.3 Thiên đạo, Địa đạo, Du niên

7.3.1Lục đạo; Thiên đạo 12 phương – Địa đạo 12 cung; Tam giới 10′7.3.2Du niên (Đại / Tiểu); bảng mặt nạ hào; "Y bát trao truyền" 15′7.3.3Bản đồ các trường phái phong thuỷ: Loan đầu, Tam Hợp, Bát Trạch, Huyền Không bổ sung nền15′7.3.4Bát quái Trái Đất nhiều cấp; Việt Nam, Hà Nội trong Bát quái 10′7.3.5Thiên / Địa / Nhân hướng; "Nhà không phụ thuộc Nhân" 10′

Chương 7.4 Hình thế và long mạch

7.4.1Cục đất; Long nhập thủ; xác định Minh Đường trên thực địa 10′7.4.2Long – Sơn – Thuỷ; Ngũ Tinh hình thế; Vật sát – Tinh sát 10′7.4.3Hoàng Tuyền (Tứ lộ) 10′

Chương 7.5 Quái – Cung – Tinh – Sao

7.5.1Chuỗi truyền thừa khí chất: 8 Quái → 9 Cung → 9 Tinh → 18 Tinh → 360 Sao 10′7.5.2Quái – Cung – Tinh – Sao 10′7.5.3Cát hung tương đối 10′7.5.4Thiên môn – Địa hộ; Quỷ môn – Thần đạo 10′

Chương 7.6 Việt Nam và thực địa

7.6.1Đại long mạch Việt Nam 10′7.6.2Khung thực địa: Toán – Lý – Hoá – Sinh – Lab 10′