Dịch học JP TokyoGiáo trình hệ thống

Mục lục · Phần 9

Phong thuỷ, chọn ngày

Phần 9 · Phong thuỷ ứng dụng và chọn ngày

4 chương · 14 bài · khoảng 2,7 giờ

Phần này dành cho học viên. Bạn vẫn xem được mục lục và tên từng bài. Xem khoá học →

Chương 9.1 Phong thuỷ ứng dụng

9.1.1Kỵ nước / cây theo Cung mệnh; Càn cá nhân và chỗ đặt bếp 10′9.1.2Chân nguyên Táng pháp; Mộ Long biến vận 10′9.1.324 Long vận 10′

Chương 9.2 Thần sát và ngày tốt xấu

9.2.1Hoàng đạo – Hắc đạo; 12 Thiên thần (vòng sao Thanh Long) 10′9.2.2Thiên Y (ngày, tháng, giờ, phương) 10′9.2.3Ngũ hành quyết (dưỡng sinh) chuyên đề10′9.2.4Thiên Đức; Thiên Xá 10′9.2.5Thần sát là tượng hoá của Khí; tam hợp sinh sát; tứ tuyệt 10′

Chương 9.3 Chọn ngày

9.3.1Nguyên tắc chọn ngày 15′9.3.2Quý nhân; Quý đăng thiên môn 10′9.3.324 ngày kỵ theo chu kỳ 7 năm; sao trực kỵ 10′

Chương 9.4 Các môn thức

9.4.1Độn Giáp: Thiên bàn → Địa bàn; Kỳ Môn theo JP 10′9.4.2Tam tài năm; tam tài sinh – vượng – mộ 10′9.4.3Bói Dịch lục hào: Thế – Ứng, Lục thân, Lục thú, hào động bổ sung nền25′