Dịch học JP TokyoGiáo trình hệ thống

Mục lục · Phần 8

Mệnh, cung, hạn

Phần 8 · Nhân mệnh

4 chương · 18 bài · khoảng 3,5 giờ

Phần này dành cho học viên. Bạn vẫn xem được mục lục và tên từng bài. Xem khoá học →

Chương 8.1 Cửa vào nhân mệnh

8.1.1Số mệnh: Thiên định tạo mệnh; khoảng xê dịch 10′8.1.2Tứ Trụ cơ bản: lập 4 trụ, Nhật chủ, Chi tàng Can, Dụng thần bổ sung nền20′

Chương 8.2 Các cung mệnh

8.2.1Cung Sinh (Sinh Mệnh Quái; Cung Mệnh của Lục Giáp) 10′8.2.2Tam cung Nhân mệnh; "Mệnh ở năm, Thân ở ngày" 10′8.2.3Cung Phi (Vận Mệnh Quái; Phi Cung) và Cung Bát tự 10′8.2.4Trực tinh mệnh; Tam Mệnh Trực 10′8.2.5Tứ tượng thời gian; duyên tiền định 10′

Chương 8.3 Hành mệnh và hạn

8.3.1Mệnh gọi theo hành cân bằng âm dương 10′8.3.2Cách bát sinh tử; Quan tinh – Quỷ; năm thứ 5 – 8 (Tài – Quan) 10′8.3.3Lục sát phụ mẫu (ngày sinh con "hình khắc" cha mẹ) 10′8.3.4Hạn 49 – 53 ("49 chưa qua, 53 đã tới") 10′8.3.5Kim Lâu 10′8.3.6Tuần – Triệt (Tuần trung không vong; Triệt lộ không vong) 10′

Chương 8.4 Tử vi và sao

8.4.1Lập lá số Tử vi: cung Mệnh – Thân, cục, 14 chính tinh bổ sung nền25′8.4.2Tử vi theo JP: 5 cục, 14 chính tinh, 12 cung, Tứ hoá, cung Phúc Đức 15′8.4.3Sao chiếu giờ 10′8.4.4Mệnh số theo Địa số ngày sinh 10′8.4.5Vận đổi Sao dời; 72 vận; vận đổi sau 24 năm; Quái dịch vận khí 10′